| STT | Khu vực | Ứng dụng AI | Định giá |
|
1
| Khu vực Quận 1 | Phân tích vị trí địa kinh tế: 33.215 thửa đất | Click |
|
2
| Khu vực Quận 2 | Phân tích vị trí địa kinh tế: 25.041 thửa đất | Click |
|
3
| Khu vực Quận 3 | Phân tích vị trí địa kinh tế: 47.437 thửa đất | Click |
|
4
| Khu vực Quận 4 | Phân tích vị trí địa kinh tế: 33.184 thửa đất | Click |
|
5
| Khu vực Quận 5 | Phân tích vị trí địa kinh tế: 35.190 thửa đất | Click |
|
6
| Khu vực Quận 6 | Phân tích vị trí địa kinh tế: 51.208 thửa đất | Click |
|
7
| Khu vực Quận 7 | Phân tích vị trí địa kinh tế: 32.096 thửa đất | Click |
|
8
| Khu vực Quận 8 | Phân tích vị trí địa kinh tế: 77.600 thửa đất | Click |
|
9
| Khu vực Quận 9 | Phân tích vị trí địa kinh tế: 50.153 thửa đất | Click |
|
10
| Khu vực Quận 10 | Phân tích vị trí địa kinh tế: 48.919 thửa đất | Click |
|
11
| Khu vực Quận 11 | Phân tích vị trí địa kinh tế: 52.181 thửa đất | Click |
|
12
| Khu vực Quận 12 | Phân tích vị trí địa kinh tế: 75.555 thửa đất | Click |
|
13
| Khu vực Bình Thạnh | Phân tích vị trí địa kinh tế: 77.768 thửa đất | Click |
|
14
| Khu vực Phú nhuận | Phân tích vị trí địa kinh tế: 33.143 thửa đất | Click |
|
15
| Khu vực Tân Bình | Phân tích vị trí địa kinh tế: 69.452 thửa đất | Click |
|
16
| Khu vực Tân Phú | Phân tích vị trí địa kinh tế: 70.429 thửa đất | Click |
|
17
| Khu vực Gò Vấp | Phân tích vị trí địa kinh tế: 97.589 thửa đất | Click |
|
18
| Khu vực Thủ Đức | Phân tích vị trí địa kinh tế: 77.241 thửa đất | Click |
|
19
| Khu vực Bình Tân | Phân tích vị trí địa kinh tế: 120.417 thửa đất | Click |
|
20
| Khu vực Bình chánh | Phân tích vị trí địa kinh tế: 65.748 thửa đất | Click |
|
21
| Khu vực Củ Chi | Phân tích vị trí địa kinh tế: 95.783 thửa đất | Click |
|
22
| Khu vực Nhà bè | Phân tích vị trí địa kinh tế: 30.945 thửa đất | Click |
|
23
| Khu vực Cần Giờ | Phân tích vị trí địa kinh tế: 17.201 thửa đất | Click |
|
24
| Khu vực Hóc Môn | Phân tích vị trí địa kinh tế: 81.481 thửa đất | Click |
|
25
| Khu vực Bắc Tân Uyên | Phân tích vị trí địa kinh tế: 93.756 thửa đất | Click |
|
26
| Khu vực Bàu Bàng | Phân tích vị trí địa kinh tế: 78.379 thửa đất | Click |
|
27
| Khu vực Phú Giáo | Phân tích vị trí địa kinh tế: 71.863 thửa đất | Click |
|
28
| Khu vực Thuận An | Phân tích vị trí địa kinh tế: 97.910 thửa đất | Click |
|
29
| Khu vực Thủ Dầu Một | Phân tích vị trí địa kinh tế: 96.098 thửa đất | Click |
|
30
| Khu vực Tân Uyên | Phân tích vị trí địa kinh tế: 127.560 thửa đất | Click |
|
31
| Khu vực Dĩ An | Phân tích vị trí địa kinh tế: 87.114 thửa đất | Click |
|
32
| Khu vực Dầu Tiếng | Phân tích vị trí địa kinh tế: 102.202 thửa đất | Click |
|
33
| Khu vực Bến Cát | Phân tích vị trí địa kinh tế: 123.987 thửa đất | Click |